Bản dịch của từ Co-partner role trong tiếng Việt

Co-partner role

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Co-partner role(Noun)

kˈəʊpɑːtnɐ ʐˈəʊl
ˈkoʊˈpɑrtnɝ ˈroʊɫ
01

Một vai trò liên quan đến trách nhiệm chung hoặc hợp tác trong một dự án hoặc doanh nghiệp.

A role involving joint responsibility or collaboration in a project or business

Ví dụ
02

Một sự sắp xếp mà hai hoặc nhiều bên hợp tác cùng nhau hướng tới một mục tiêu chung.

An arrangement where two or more parties work together towards a common goal

Ví dụ
03

Một người tham gia chia sẻ công bằng trong một doanh nghiệp hoặc quan hệ đối tác.

A person who shares equally in a business or partnership

Ví dụ