Bản dịch của từ Cocktail table trong tiếng Việt

Cocktail table

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cocktail table(Noun)

kˈɑkteɪl tˈeɪbl
kˈɑkteɪl tˈeɪbl
01

Một cái bàn thấp, thường được sử dụng trong phòng khách, được thiết kế để đặt đồ uống hoặc đồ ăn nhẹ.

A low table, often used in living rooms, designed for the placement of drinks or snacks.

Ví dụ
02

Một chiếc bàn nhỏ mà xung quanh đó khách có thể tụ tập để giao lưu và thưởng thức đồ uống.

A small table around which guests can gather to socialize and enjoy drinks.

Ví dụ
03

Thường là một cái bàn được sử dụng cùng với ghế ngồi, chẳng hạn như sofa hoặc ghế, trong một khu vực giải trí.

Typically a table that is used in conjunction with seating, such as sofas or chairs, in a recreational area.

Ví dụ