Bản dịch của từ Cocktail table trong tiếng Việt
Cocktail table
Noun [U/C]

Cocktail table(Noun)
kˈɑkteɪl tˈeɪbl
kˈɑkteɪl tˈeɪbl
Ví dụ
Ví dụ
03
Thường là một cái bàn được sử dụng cùng với ghế ngồi, chẳng hạn như sofa hoặc ghế, trong một khu vực giải trí.
Typically a table that is used in conjunction with seating, such as sofas or chairs, in a recreational area.
Ví dụ
