Bản dịch của từ Coding load trong tiếng Việt

Coding load

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Coding load(Noun)

kˈəʊdɪŋ lˈəʊd
ˈkoʊdɪŋ ˈɫoʊd
01

Một gánh nặng hoặc trách nhiệm được áp đặt lên một hệ thống hoặc cá nhân, thường liên quan đến máy tính hoặc xử lý dữ liệu.

A charge or burden imposed on a system or person often relating to computing or data processing

Ví dụ
02

Quá trình tạo ra hướng dẫn cho máy tính bằng cách sử dụng các ngôn ngữ lập trình.

The process of creating instructions for a computer using programming languages

Ví dụ
03

Khối lượng dữ liệu hoặc nhiệm vụ cần được xử lý hoặc truyền tải

The amount of data or tasks that need to be processed or transmitted

Ví dụ