ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Coding manually
Phát triển phần mềm hoặc ứng dụng bằng cách nhập trực tiếp mã nguồn thay vì dựa vào ngôn ngữ lập trình trực quan.
Create software or applications by directly entering code rather than relying on visual programming languages.
通过直接编写代码而非依赖可视化编程语言来创建软件或应用程序
Việc viết mã lập trình thủ công thay vì sử dụng các công cụ tự động hoặc phần mềm sinh mã tự động
Manually writing code instead of using automation tools or generated code.
手工编写代码,而不是依赖自动化工具或代码生成器。
Quá trình nhập mã thủ công để phát triển một chương trình hoặc hệ thống mà không có tự động hóa
Manually entering code to develop a program or system without automation.
手动编写代码以开发程序或系统,没有自动化的过程