Bản dịch của từ Collective inclusion trong tiếng Việt

Collective inclusion

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Collective inclusion(Noun)

kəlˈɛktɪv ɪnklˈuːʒən
kəˈɫɛktɪv ˌɪnˈkɫuʒən
01

Một sự phân loại bao gồm nhiều nhóm hoặc cá nhân khác nhau.

A categorization that encompasses various groups or individuals together

Ví dụ
02

Hành động hoặc quá trình bao gồm nhiều hơn một thực thể hoặc nhóm như một tổng thể.

The act or process of including more than one entity or group as a whole

Ví dụ
03

Trạng thái được bao gồm một cách tập thể trong bối cảnh xã hội, chính trị hoặc tổ chức.

The state of being included collectively in a social political or organizational context

Ví dụ