Bản dịch của từ Collective inclusion trong tiếng Việt
Collective inclusion
Noun [U/C]

Collective inclusion(Noun)
kəlˈɛktɪv ɪnklˈuːʒən
kəˈɫɛktɪv ˌɪnˈkɫuʒən
01
Một sự phân loại bao gồm nhiều nhóm hoặc cá nhân khác nhau.
A categorization that encompasses various groups or individuals together
Ví dụ
Ví dụ
03
Trạng thái được bao gồm một cách tập thể trong bối cảnh xã hội, chính trị hoặc tổ chức.
The state of being included collectively in a social political or organizational context
Ví dụ
