Bản dịch của từ Colonial administrations trong tiếng Việt

Colonial administrations

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Colonial administrations(Noun)

kəlˈəʊnɪəl ˌædmɪnɪstrˈeɪʃənz
kəˈɫoʊniəɫ ˌædˌmɪnɪˈstreɪʃənz
01

Các chính sách và phương thức do chính quyền thực hiện để quản lý cư dân cũng như tài nguyên của một thuộc địa

Policies and measures implemented by the governing body to manage the colony's residents and resources.

管理机构实施的各项政策与措施,旨在管理殖民地的居民及资源。

Ví dụ
02

Một hệ thống quản lý trong đó một quốc gia kiểm soát và quản lý một vùng lãnh thổ nằm ngoài biên giới của mình, thường liên quan đến việc định cư của công dân của nó.

A governance system where a country controls and manages a territory outside its borders, often involving the settlement of its citizens there.

一种治理体系,国家对自己国界以外的领土进行控制和管理,通常还包括该国公民的移民安置。

Ví dụ
03

Cấu trúc chính phủ đặc thù do một nước thực dân thiết lập tại một vùng đất bị chiếm đóng

The specific government structure is established by a colonial power in a colonized territory.

殖民统治者在被殖民地建立的政府结构

Ví dụ