Bản dịch của từ Columbite trong tiếng Việt

Columbite

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Columbite(Noun)

kəlˈʌmbaɪt
kəlˈʌmbaɪt
01

Một khoáng vật màu đen, thường tạo thành các tinh thể dẹt và đặc; là oxit của sắt, mangan, niobi và tantali. Columbite là nguồn quặng chính của niobi.

A black mineral typically occurring as dense tabular crystals consisting of an oxide of iron manganese niobium and tantalum It is the chief ore of niobium.

黑色矿物,主要由铁、锰、铌和钽的氧化物组成,是铌的主要矿石。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh