Bản dịch của từ Come out fighting trong tiếng Việt
Come out fighting

Come out fighting (Idiom)
Đối mặt với một tình huống khó khăn với quyết tâm và sự hung hãn.
To confront a challenging situation with determination and aggression.
Many activists come out fighting for social justice in 2023.
Nhiều nhà hoạt động đã kiên quyết đấu tranh cho công bằng xã hội năm 2023.
She does not come out fighting against social inequality.
Cô ấy không kiên quyết chống lại bất bình đẳng xã hội.
Will the community come out fighting for better education policies?
Cộng đồng có kiên quyết đấu tranh cho các chính sách giáo dục tốt hơn không?
Đáp lại nghịch cảnh bằng sự kiên cường và sức mạnh.
To respond to adversity with resilience and strength.
Many activists come out fighting for social justice every year.
Nhiều nhà hoạt động ra tay đấu tranh cho công bằng xã hội mỗi năm.
They do not come out fighting against discrimination in silence.
Họ không im lặng mà ra tay đấu tranh chống lại phân biệt đối xử.
Will the community come out fighting for equal rights this time?
Cộng đồng có ra tay đấu tranh cho quyền bình đẳng lần này không?
Many activists come out fighting for social justice in 2023.
Nhiều nhà hoạt động đã lên tiếng bảo vệ công bằng xã hội năm 2023.
She did not come out fighting against the unfair law.
Cô ấy đã không lên tiếng chống lại luật bất công.
Will the community come out fighting for better housing policies?
Cộng đồng có lên tiếng bảo vệ chính sách nhà ở tốt hơn không?