Bản dịch của từ Come to a consensus trong tiếng Việt

Come to a consensus

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Come to a consensus(Phrase)

kˈəʊm tˈuː ˈɑː kənsˈɛnsəs
ˈkoʊm ˈtoʊ ˈɑ ˈkɑnsənsəs
01

Để đạt được một quan điểm hoặc ý kiến chung.

To achieve a collective opinion or viewpoint

Ví dụ
02

Để đạt được sự hiểu biết chung sau khi thảo luận.

To settle on a common understanding after deliberation

Ví dụ
03

Để đạt được thỏa thuận hoặc quyết định trong một nhóm sau khi thảo luận.

To reach an agreement or decision among a group after discussion

Ví dụ