Bản dịch của từ Comitology trong tiếng Việt

Comitology

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Comitology(Noun)

kˌɑmətˈɑlədʒi
kˌɑmətˈɑlədʒi
01

Ban đầu là việc nghiên cứu tổ chức và chức năng của các ủy ban. Nghĩa hiện đại hơn dùng để chỉ các ủy ban và cách thức họ hoạt động nói chung, đặc biệt trong bối cảnh triển khai luật và chính sách của Liên minh châu Âu.

Originally the study of the organization and functions of committees In later use also committees and their practices considered collectively now especially in the context of the implementation of European Union legislation and policy.

委员会的组织与职能的研究

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh