Bản dịch của từ Comits to memory trong tiếng Việt

Comits to memory

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Comits to memory(Phrase)

kˈɒmɪts tˈuː mˈɛmərˌi
ˈkɑmɪts ˈtoʊ ˈmɛmɝi
01

Để ghi nhớ thông tin, học thuộc lòng một điều gì đó

To commit information to memory to memorize or learn something by heart

Ví dụ
02

Để biến điều gì đó thành một phần lâu dài trong ký ức của ai đó

To make something a lasting part of ones memory

Ví dụ
03

Để khắc sâu một suy nghĩ hoặc khái niệm trong tâm trí

To firmly establish a thought or concept in ones mind

Ví dụ