Anh - Việt

Bản dịch của từ Communicated trong tiếng Việt

communicated

Verb

communicated (Verb)

/kəmjˈuːnɪkˌeɪtɪd/
/kəmˈjunəˌkeɪtɪd/
AI

Nghĩa 01 · đã truyền đạt hoặc trao đổi thông tin, ý tưởng hay cảm xúc với người hoặc nhóm khác bằng lời nói, chữ viết, dấu hiệu hoặc cách khác

đã truyền đạt hoặc trao đổi thông tin, ý tưởng hay cảm xúc với người hoặc nhóm khác bằng lời nói, chữ viết, dấu hiệu hoặc cách khác

shared or exchanged information ideas or feelings with another person or group by speaking writing signs or other means

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · đã khiến người khác hiểu được một ý tưởng, cảm xúc, phẩm chất hoặc thông điệp, thường không cần nói thẳng ra

đã khiến người khác hiểu được một ý tưởng, cảm xúc, phẩm chất hoặc thông điệp, thường không cần nói thẳng ra

caused an idea feeling quality or message to be understood often without stating it directly

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh