Bản dịch của từ Company man trong tiếng Việt

Company man

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Company man(Phrase)

kˈɒmpəni mˈæn
ˈkəmpəni ˈmæn
01

Một nhân viên đặt mục tiêu của tổ chức lên trên lợi ích cá nhân

A worker who prioritizes the goals of the organization above personal interests

Ví dụ
02

Một người trung thành với công ty mà họ làm việc, tuân thủ các chính sách và lợi ích của công ty

A person who is loyal to the company they work for and adheres to its policies and interests

Ví dụ
03

Thường được dùng để mô tả ai đó được coi là người tuân thủ quy tắc trong văn hóa doanh nghiệp

Often used to describe someone who is seen as a conformist within a corporate culture

Ví dụ