Bản dịch của từ Complete shoe trong tiếng Việt

Complete shoe

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Complete shoe(Noun)

kəmplˈiːt ʃˈuː
kəmˈpɫit ˈʃu
01

Một đôi giày đã được lắp ráp hoàn chỉnh và sẵn sàng để sử dụng.

A shoe that is fully assembled and ready for use

Ví dụ
02

Một đôi giày hội tụ đầy đủ các tính năng cần thiết cho những mục đích cụ thể như thể thao hoặc trang trọng.

A shoe that encompasses all necessary features for particular functions like sports or formal wear

Ví dụ
03

Một loại giày dép che phủ bàn chân và thường kéo dài đến mắt cá chân hoặc cao hơn.

A type of footwear that covers the foot and often extends up to the ankle or higher

Ví dụ