Bản dịch của từ Completion rate trong tiếng Việt
Completion rate
Noun [U/C]

Completion rate(Noun)
kəmplˈiʃən ɹˈeɪt
kəmplˈiʃən ɹˈeɪt
Ví dụ
Ví dụ
03
Tỷ lệ các nhiệm vụ hoặc bài tập được hoàn thành thành công trong thời hạn quy định.
The percentage of tasks or assignments completed successfully within a specific time frame.
在规定时间内成功完成的任务或作业的比例。
Ví dụ
