completion rate
Noun
completion rate (Noun)
/kəmplˈiʃən ɹˈeɪt/
/kəmplˈiʃən ɹˈeɪt/
AI
Nghĩa 01
Tỷ lệ phần trăm của các nhiệm vụ hoặc bài tập được hoàn thành thành công trong một khoảng thời gian nhất định.
The percentage of tasks or assignments that are successfully finished within a given timeframe.
Ví dụ
Tỷ lệ hoàn thành các dự án cộng đồng năm 2022 là 85 phần trăm.The completion rate for community projects in 2022 was 85 percent.
Tỷ lệ hoàn thành các sáng kiến xã hội năm nay không đủ cao.The completion rate for social initiatives is not high enough this year.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Tỷ lệ hoàn thành của chương trình là 85% năm ngoái.The completion rate for the program was 85% last year.
Tỷ lệ hoàn thành không cải thiện năm nay so với năm ngoái.The completion rate did not improve this year compared to last.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Tỷ lệ hoàn thành của lớp 2022 là 85 phần trăm.The completion rate for the 2022 class was 85 percent.
Trường không báo cáo tỷ lệ hoàn thành cao năm nay.The school did not report a high completion rate this year.
Từ tiếng Việt gần nghĩa