Bản dịch của từ Concentrating wealth trong tiếng Việt

Concentrating wealth

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Concentrating wealth(Phrase)

kˈɒnsəntrˌeɪtɪŋ wˈɛlθ
ˈkɑnsənˌtreɪtɪŋ ˈwɛɫθ
01

Quá trình hướng tài sản đến một mục tiêu hoặc nhóm cụ thể.

The process of directing wealth towards a specific target or group

Ví dụ
02

Một tình huống mà một số lượng nhỏ cá nhân hoặc tổ chức nắm giữ một phần lớn tài sản.

A situation where a small number of individuals or entities hold a large portion of wealth

Ví dụ
03

Hành động tích lũy hoặc gom góp tài chính hoặc tài sản vào tay một vài người.

The act of accumulating or gathering financial resources or assets in a few hands

Ví dụ