Bản dịch của từ Concept testing trong tiếng Việt
Concept testing
Noun [U/C]

Concept testing(Noun)
kˈɑnsɛpt tˈɛstɨŋ
kˈɑnsɛpt tˈɛstɨŋ
Ví dụ
02
Phương pháp này được sử dụng trong giai đoạn phát triển sản phẩm để xác minh xem ý tưởng có phù hợp với nhu cầu và kỳ vọng của người tiêu dùng hay không.
This is a method used during the product development phase to verify whether the idea meets consumer needs and expectations.
这是一种在产品开发阶段常用的方法,用来验证这个想法是否能够满足消费者的需求和期望。
Ví dụ
03
Một phương pháp được sử dụng trong nghiên cứu thị trường để đánh giá tính khả thi của một ý tưởng mới trước khi phát triển thành một sản phẩm hoàn chỉnh.
One method used in market research is to assess the feasibility of a new idea before turning it into a fully developed product.
市场调研中采用的一种方法,用于在新想法全面开发成产品之前,评估其可行性。
Ví dụ
