Anh - Việt
condiments
Noun
condiments (Noun)
/kˈɒndɪmənts/
/ˈkɑndəmənts/
AI
Ví dụ
Trong bữa tối cộng đồng của Maya, các loại gia vị làm cơm đạm bạc ngon hơn.At Maya's community dinner, condiments made simple rice more enjoyable.
Khảo sát năm 2024 của chúng tôi cho thấy gia vị không cải thiện các bữa ăn chung.Our 2024 survey found that condiments did not improve social meals.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Một loại chất được sử dụng để tăng cường hương vị của thực phẩm như nước sốt, gia vị hoặc các loại rau thơm.
Ví dụ
Tại bữa ăn cộng đồng của Maria, gia vị làm món cơm đơn giản ngon hơn.At Maria's community dinner, condiments enhanced the flavor of simple rice.
Khảo sát của trường cho thấy gia vị không làm bữa ăn lành mạnh ngon hơn với mọi người.The school survey found that condiments did not improve healthy meals for everyone.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Tại buổi dã ngoại cộng đồng của Maya, gia vị như mù tạt làm bánh mì ngon hơn cho hai mươi người hàng xóm.At Maya's community picnic, condiments like mustard improved sandwiches for twenty neighbors.
Khảo sát của trường cho thấy các bữa ăn rẻ thiếu đồ gia vị, làm giảm sự hài lòng của học sinh.The school survey found that cheap meals lacked condiments, reducing students' satisfaction.
Từ tiếng Việt gần nghĩa