Anh - Việt

Bản dịch của từ Condiments trong tiếng Việt

condiments

Noun

condiments (Noun)

/kˈɒndɪmənts/
/ˈkɑndəmənts/
AI

Nghĩa 01 · Thường đề cập đến một loạt các gia vị hoặc phụ gia thơm ngon được phục vụ cùng với thức ăn.

Thường đề cập đến một loạt các gia vị hoặc phụ gia thơm ngon được phục vụ cùng với thức ăn.

Typically refers to a variety of seasonings or flavorful additives served with food

Ví dụ
Trong bữa tối cộng đồng của Maya, các loại gia vị làm cơm đạm bạc ngon hơn.At Maya's community dinner, condiments made simple rice more enjoyable.
Khảo sát năm 2024 của chúng tôi cho thấy gia vị không cải thiện các bữa ăn chung.Our 2024 survey found that condiments did not improve social meals.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Một loại chất được sử dụng để tăng cường hương vị của thực phẩm như nước sốt, gia vị hoặc các loại rau thơm.

Một loại chất được sử dụng để tăng cường hương vị của thực phẩm như nước sốt, gia vị hoặc các loại rau thơm.

A substance used to enhance the flavor of food such as sauces spices or seasoning

Ví dụ
Tại bữa ăn cộng đồng của Maria, gia vị làm món cơm đơn giản ngon hơn.At Maria's community dinner, condiments enhanced the flavor of simple rice.
Khảo sát của trường cho thấy gia vị không làm bữa ăn lành mạnh ngon hơn với mọi người.The school survey found that condiments did not improve healthy meals for everyone.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Một thành phần được thêm vào thực phẩm để làm phong phú hương vị như mù tạt hoặc sốt cà chua.

Một thành phần được thêm vào thực phẩm để làm phong phú hương vị như mù tạt hoặc sốt cà chua.

An ingredient added to food to enrich its taste like mustard or ketchup

Ví dụ
Tại buổi dã ngoại cộng đồng của Maya, gia vị như mù tạt làm bánh mì ngon hơn cho hai mươi người hàng xóm.At Maya's community picnic, condiments like mustard improved sandwiches for twenty neighbors.
Khảo sát của trường cho thấy các bữa ăn rẻ thiếu đồ gia vị, làm giảm sự hài lòng của học sinh.The school survey found that cheap meals lacked condiments, reducing students' satisfaction.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh