Bản dịch của từ Confound trong tiếng Việt

Confound

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Confound(Verb)

kənfˈaʊnd
kənˈfaʊnd
01

Chứng minh ai đó sai hoặc phá vỡ kế hoạch của họ

Prove someone is wrong or mess up their plans.

揭穿谁的错误或搞得他们的计划一团糟。

Ví dụ
02

Trộn lẫn cái này với cái kia sao cho các thành phần không thể phân biệt được.

Mix one thing with another to the point where the individual components can no longer be distinguished.

把某物与另一物混合在一起,使得各个部分难以辨别

Ví dụ
03

Gây ngạc nhiên hoặc bối rối cho ai đó đặc biệt là bằng cách không đáp ứng mong đợi của họ

Catch someone off guard or leave them feeling confused, especially by failing to meet their expectations.

让某人感到惊讶或困惑,尤其是不符合他们的预期

Ví dụ