Bản dịch của từ Confounds its mission trong tiếng Việt

Confounds its mission

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Confounds its mission(Phrase)

kənfˈaʊndz ˈɪts mˈɪʃən
kənˈfaʊndz ˈɪts ˈmɪʃən
01

Để cản trở hoặc kìm hãm các mục tiêu của một tổ chức hoặc sáng kiến.

To thwart or hinder the objectives of an organization or initiative

Ví dụ
02

Gây nhầm lẫn hoặc làm bối rối ai đó về mục tiêu hoặc mục đích của một nhiệm vụ

To confuse or perplex someone regarding the goals or purpose of a task

Ví dụ
03

Để tạo sự nhầm lẫn về nhiệm vụ hoặc kết quả dự kiến của một nỗ lực nào đó.

To create confusion about the intended mission or outcome of an endeavor

Ví dụ