Bản dịch của từ Consent order trong tiếng Việt
Consent order
Noun [U/C]

Consent order(Noun)
kənsˈɛnt ˈɔɹdɚ
kənsˈɛnt ˈɔɹdɚ
Ví dụ
Ví dụ
03
Một thỏa thuận được tòa án phê duyệt và có hiệu lực pháp lý, thường được sử dụng trong các lĩnh vực quy chuẩn hoặc pháp lý.
A settlement approved by the court and having the force of law is commonly used in regulatory or legal contexts.
一个经法院批准并具有法律效力的协议,通常在监管或法律环境中使用。
Ví dụ
