Bản dịch của từ Conservative goal trong tiếng Việt

Conservative goal

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Conservative goal(Phrase)

kənsˈɜːvətˌɪv ɡˈəʊl
kənˈsɝvətɪv ˈɡoʊɫ
01

Một mục tiêu chính trị hoặc xã hội nhằm duy trì các thể chế và giá trị truyền thống.

A political or social goal that seeks to maintain traditional institutions and values

Ví dụ
02

Một mục tiêu ưu tiên cho sự thay đổi dần dần hơn là cải cách hoặc đổi mới một cách triệt để.

A goal that favors gradual change over radical innovation or reform

Ví dụ
03

Một mục tiêu nhằm ngăn chặn sự thay đổi hoặc thúc đẩy sự ổn định trong xã hội.

An objective aimed at preventing change or promoting stability in society

Ví dụ