Bản dịch của từ Constructive trong tiếng Việt
Constructive

Constructive (Adjective)
(Trong toán học) liên quan đến hoặc chỉ các chứng minh/ phương pháp cho thấy cách xây dựng hoặc thu được một đối tượng bằng một số bước hữu hạn; tức là chứng minh có tính xây dựng, chỉ ra cách thực hiện cụ thể.
Relating to, based on, or denoting mathematical proofs which show how an entity may in principle be constructed or arrived at in a finite number of steps.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mang tính xây dựng; có mục đích hữu ích, giúp cải thiện hoặc mang lại lợi ích (ví dụ: góp ý mang tính xây dựng giúp cải thiện công việc).
Having or intended to have a useful or beneficial purpose.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "constructive" mang nghĩa tích cực, chỉ những ý kiến, nhận xét hay hành động có tính xây dựng, góp phần cải thiện hoặc phát triển một vấn đề nào đó. Trong tiếng Anh, từ này được sử dụng phổ biến trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ với cách phát âm tương tự. Tuy nhiên, trong một số ngữ cảnh, tiếng Anh Anh có thể thường xuyên dùng các cụm từ như "constructive criticism" (phê bình mang tính xây dựng) hơn so với tiếng Anh Mỹ, nơi mà việc sử dụng từ "constructive" có thể ít phổ biến trong các tình huống tương tự.
Họ từ
Từ "constructive" mang nghĩa tích cực, chỉ những ý kiến, nhận xét hay hành động có tính xây dựng, góp phần cải thiện hoặc phát triển một vấn đề nào đó. Trong tiếng Anh, từ này được sử dụng phổ biến trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ với cách phát âm tương tự. Tuy nhiên, trong một số ngữ cảnh, tiếng Anh Anh có thể thường xuyên dùng các cụm từ như "constructive criticism" (phê bình mang tính xây dựng) hơn so với tiếng Anh Mỹ, nơi mà việc sử dụng từ "constructive" có thể ít phổ biến trong các tình huống tương tự.
