Bản dịch của từ Constructive trong tiếng Việt

Constructive

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Constructive (Adjective)

kn̩stɹˈʌktɪv
kn̩stɹˈʌktɪv
01

(Trong toán học) liên quan đến hoặc chỉ các chứng minh/ phương pháp cho thấy cách xây dựng hoặc thu được một đối tượng bằng một số bước hữu hạn; tức là chứng minh có tính xây dựng, chỉ ra cách thực hiện cụ thể.

Relating to, based on, or denoting mathematical proofs which show how an entity may in principle be constructed or arrived at in a finite number of steps.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Mang tính xây dựng; có mục đích hữu ích, giúp cải thiện hoặc mang lại lợi ích (ví dụ: góp ý mang tính xây dựng giúp cải thiện công việc).

Having or intended to have a useful or beneficial purpose.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ