Bản dịch của từ Content management software trong tiếng Việt

Content management software

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Content management software(Noun)

kˈɒntənt mˈænɪdʒmənt sˈɒftweə
ˈkɑntənt ˈmænɪdʒmənt ˈsɔftˌwɛr
01

Các công cụ giúp người dùng sắp xếp và xuất bản nội dung trên mạng.

Tools that help users to organize and publish content on the web

Ví dụ
02

Phần mềm được thiết kế để hỗ trợ việc tạo, quản lý và chỉnh sửa nội dung số.

Software designed to facilitate the creation management and modification of digital content

Ví dụ
03

Một hệ thống quản lý tài sản số, đặc biệt dành cho các trang web và ứng dụng.

A system to manage digital assets especially for websites and applications

Ví dụ