Bản dịch của từ Continuing education trong tiếng Việt

Continuing education

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Continuing education(Noun)

kəntˈɪnjuɨŋ ˌɛdʒəkˈeɪʃən
kəntˈɪnjuɨŋ ˌɛdʒəkˈeɪʃən
01

Giáo dục diễn ra sau khi đi học chính quy, đặc biệt đối với người lớn, để nâng cao kiến thức hoặc kỹ năng.

Education that occurs after formal schooling particularly for adults to enhance knowledge or skills.

Ví dụ
02

Các chương trình được thiết kế nhằm mang lại cơ hội phát triển nghề nghiệp và phát triển cá nhân.

Programs designed to provide opportunities for professional development and personal growth.

Ví dụ
03

Các khóa học hoặc lớp học được thực hiện sau khi một người đã hoàn thành bằng cấp hoặc chứng chỉ.

Courses or classes that are taken after one has completed a degree or certification.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh