Bản dịch của từ Contrary program trong tiếng Việt
Contrary program
Phrase

Contrary program(Phrase)
kˈɒntrəri prˈəʊɡræm
ˈkɑnˌtrɛri ˈproʊˌɡræm
01
Một khái niệm hoặc sáng kiến mâu thuẫn với một khái niệm khác, thường trong bối cảnh xây dựng chính sách hoặc phát triển phần mềm
A concept or initiative that conflicts with another often in policymaking or software development contexts
Ví dụ
02
Một loại ứng dụng cụ thể được phát triển để thể hiện các chức năng hoặc mục đích đối lập
A specific type of application developed to exhibit opposing functionalities or purposes
Ví dụ
