Bản dịch của từ Contrivance trong tiếng Việt

Contrivance

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Contrivance (Noun)

kənˈtraɪ.vəns
kənˈtraɪ.vəns
01

Một chi tiết hay thủ pháp (trong văn học, nghệ thuật, kịch bản...) được đưa vào để giải quyết tình huống hoặc tạo hiệu ứng, nhưng khiến tác phẩm có cảm giác hơi gượng ép, không tự nhiên.

A device especially in literary or artistic composition which gives a sense of artificiality.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hành động hoặc kết quả của việc dùng khéo léo, mưu trí để tạo ra hoặc gây ra điều gì đó, thường mang cảm giác không hoàn toàn tự nhiên, có phần gò ép hoặc giả tạo.

The use of skill to create or bring about something especially with a consequent effect of artificiality.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ