Bản dịch của từ Correct punctuation trong tiếng Việt

Correct punctuation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Correct punctuation(Noun)

kərˈɛkt pˌʌŋktʃuːˈeɪʃən
ˈkɔrɛkt ˌpəŋktʃuˈeɪʃən
01

Các dấu hiệu được sử dụng trong viết để làm rõ nghĩa và phân tách các đơn vị cấu trúc.

The marks used in writing to clarify meaning and separate structural units

Ví dụ
02

Hành động sử dụng các ký hiệu đúng như dấu chấm, dấu phẩy và dấu hỏi trong ngôn ngữ viết.

The act of using correct symbols like periods commas and question marks in written language

Ví dụ
03

Một hệ thống quy tắc quy định việc đặt những ký hiệu đó trong câu.

A system of rules governing the placement of such symbols in sentences

Ví dụ