Bản dịch của từ Cotton fiber paper trong tiếng Việt
Cotton fiber paper
Noun [U/C]

Cotton fiber paper (Noun)
kˈɑtən fˈaɪbɚ pˈeɪpɚ
kˈɑtən fˈaɪbɚ pˈeɪpɚ
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02
Được sử dụng trong nhiều ứng dụng, bao gồm in nghệ thuật và đồ dùng văn phòng.
Used in various applications, including fine art prints and stationery.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03
Thường được tìm kiếm vì lợi ích môi trường so với giấy làm từ bột gỗ.
Often sought after for its environmental benefits compared to wood pulp paper.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Cotton fiber paper
Không có idiom phù hợp