Bản dịch của từ Cotton fiber paper trong tiếng Việt

Cotton fiber paper

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cotton fiber paper (Noun)

kˈɑtən fˈaɪbɚ pˈeɪpɚ
kˈɑtən fˈaɪbɚ pˈeɪpɚ
01

Một loại giấy làm từ sợi bông, nổi tiếng với độ bền và chất lượng cao.

A type of paper made from cotton fibers, known for its durability and high quality.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Được sử dụng trong nhiều ứng dụng, bao gồm in nghệ thuật và đồ dùng văn phòng.

Used in various applications, including fine art prints and stationery.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Thường được tìm kiếm vì lợi ích môi trường so với giấy làm từ bột gỗ.

Often sought after for its environmental benefits compared to wood pulp paper.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Cotton fiber paper cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Cotton fiber paper

Không có idiom phù hợp