Anh - Việt
counsels
NounVerb
counsels (Noun)
/kˈaʊnsəlz/
/ˈkaʊnsəɫz/
AI
Nghĩa 01 · Một nhóm người tụ họp để tư vấn hoặc tham khảo ý kiến.
Một nhóm người tụ họp để tư vấn hoặc tham khảo ý kiến.
A group of people convened for advice or consultation
Ví dụ
Năm 2024, ba hội đồng tư vấn cộng đồng thảo luận về công viên an toàn hơn cho thanh thiếu niên.In 2024, three community counsels discussed safer parks for teenagers.
Cuộc khảo sát không phát hiện hội đồng tư vấn nào thảo luận về nhà ở cho người cao tuổi.The survey found no counsels discussing housing for elderly residents.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Những lời khuyên của Maria về an toàn trên mạng xã hội đã giúp 200 học sinh ở Hà Nội.Maria’s counsels on social media safety helped 200 students in Hanoi.
Báo cáo đã không coi trọng những lời khuyên của người lớn tuổi về niềm tin cộng đồng.The report did not value elders’ counsels about community trust.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Tư vấn hoặc đại diện pháp lý
Tư vấn hoặc đại diện pháp lý
Ví dụ
Sau cuộc biểu tình năm 2023, các luật sư địa phương đại diện miễn phí cho những nhà hoạt động xã hội.After the 2023 protest, local counsels offered free representation to social activists.
Tổ chức từ thiện không nhận được tư vấn pháp lý trước khi phản đối chính sách nhà ở xã hội.The charity received no counsels before challenging the social housing policy.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
counsels (Verb)
/kˈaʊnsəlz/
/ˈkaʊnsəɫz/
AI
Ví dụ
Bác sĩ Maya khuyên nhủ các cử tri trẻ tranh luận tôn trọng trên mạng xã hội.Dr. Maya counsels young voters about respectful debate on social media.
Cố vấn trường học không bao giờ khuyên học sinh loại trừ bạn cùng lớp khỏi các dự án cộng đồng.The school counselor never counsels students to exclude classmates from community projects.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Bác sĩ Patel hướng dẫn thanh thiếu niên tranh luận tôn trọng trong các cộng đồng trực tuyến.Dr. Patel counsels teenagers about respectful debate in online communities.
Báo cáo cho biết bà Garcia không bao giờ tư vấn người di cư về các cuộc họp cộng đồng an toàn.The report says Ms. Garcia never counsels migrants about safe community meetings.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Trong bài phát biểu của Jacob, Tiến sĩ Patel khuyên người trẻ làm tình nguyện tại địa phương.In Jacob's speech, Dr. Patel counsels young people to volunteer locally.
Về hòa nhập xã hội, báo cáo không bao giờ khuyên cư dân cô lập người nhập cư mới.The report never counsels residents to isolate new immigrants.
Từ tiếng Việt gần nghĩa