Bản dịch của từ Court value trong tiếng Việt

Court value

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Court value(Noun)

kˈɔːt vˈæljuː
ˈkɔrt ˈvæɫju
01

Giá trị hoặc tầm quan trọng của một tòa án hay hệ thống tư pháp trong các quy trình pháp lý.

The worth or importance of a court or judicial system in regard to legal proceedings

Ví dụ
02

Giá trị tiền tệ ước lượng của một món đồ hoặc tài sản cụ thể trong các bối cảnh pháp lý.

The estimated monetary worth of a specific item or asset in legal contexts

Ví dụ
03

Một đánh giá hoặc quyết định chính thức được đưa ra bởi tòa án.

A formal evaluation or decision made by a court

Ví dụ