Bản dịch của từ Cowboy culture trong tiếng Việt
Cowboy culture
Noun [U/C]

Cowboy culture(Noun)
kˈaʊbɔɪ kˈʌltʃɐ
ˈkaʊˌbɔɪ ˈkəɫtʃɝ
01
Một lối sống đặc trưng bởi chủ nghĩa cá nhân mạnh mẽ, tính tự cung tự cấp và mối liên kết chặt chẽ với đất đai cũng như gia súc.
A lifestyle characterized by rugged individualism selfsufficiency and a strong connection to the land and livestock
Ví dụ
02
Một phong trào văn hóa tôn vinh di sản và truyền thống của nghề cao bồi.
A cultural movement that celebrates the heritage and traditions of the cowboy profession
Ví dụ
03
Tập hợp các giá trị, niềm tin và truyền thống liên quan đến các cao bồi, đặc biệt là ở miền Tây nước Mỹ.
The set of values beliefs and practices associated with cowboys especially in the American West
Ví dụ
