Bản dịch của từ Crash numbering trong tiếng Việt

Crash numbering

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Crash numbering (Noun)

kɹˈæʃ nˈʌmbɚɨŋ
kɹˈæʃ nˈʌmbɚɨŋ
01

Một phương pháp gán số cho các mục theo cách dễ gây ra lỗi hoặc nhầm lẫn.

A method of assigning numbers to items in a way that is prone to errors or confusion.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Một hệ thống được sử dụng trong xử lý dữ liệu nơi các số được gán nhanh chóng và thường xuyên mà không có kiểm tra.

A system used in data processing where numbers are assigned quickly and often without checks.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Một hệ thống đánh số tạm thời hoặc tạm bợ được sử dụng trong các tình huống khẩn cấp.

A temporary or makeshift numbering system used in urgent situations.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Crash numbering cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Crash numbering

Không có idiom phù hợp