Bản dịch của từ Creative minds meet trong tiếng Việt
Creative minds meet
Phrase

Creative minds meet(Phrase)
krˈiːtɪv mˈaɪndz mˈiːt
ˈkritɪv ˈmaɪndz ˈmit
Ví dụ
02
Khái niệm rằng những ý tưởng và quan điểm đổi mới thường nảy sinh khi những cá nhân sáng tạo kết nối với nhau.
The notion that innovative thoughts and concepts occur when individuals with creativity connect
Ví dụ
03
Một buổi tụ họp hoặc hợp tác của những người sáng tạo tư duy.
A gathering or collaboration of inventive thinkers
Ví dụ
