Bản dịch của từ Creative minds meet trong tiếng Việt

Creative minds meet

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Creative minds meet(Phrase)

krˈiːtɪv mˈaɪndz mˈiːt
ˈkritɪv ˈmaɪndz ˈmit
01

Những tâm trí có khả năng sản sinh ra những ý tưởng độc đáo hoặc suy nghĩ vượt ra ngoài các chuẩn mực thông thường.

Minds that are capable of producing original ideas or thinking outside conventional norms

Ví dụ
02

Khái niệm rằng những ý tưởng và quan điểm đổi mới thường nảy sinh khi những cá nhân sáng tạo kết nối với nhau.

The notion that innovative thoughts and concepts occur when individuals with creativity connect

Ví dụ
03

Một buổi tụ họp hoặc hợp tác của những người sáng tạo tư duy.

A gathering or collaboration of inventive thinkers

Ví dụ