Bản dịch của từ Crispr trong tiếng Việt

Crispr

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Crispr(Noun)

krˈɪspər
ˈkrɪspɝ
01

Một hệ thống được phát triển từ phản ứng miễn dịch của vi khuẩn, có thể được sử dụng để chỉnh sửa DNA.

A system derived from the immune response of bacteria that can be used to modify DNA

Ví dụ
02

Một công nghệ được sử dụng để chỉnh sửa gene và chuỗi gen.

A technology used for editing genes and genetic sequences

Ví dụ
03

Là viết tắt của cụm từ "Cải tiến lặp lại palindrom ngắn được phân bổ đều trong cụm" – một phương pháp trong kỹ thuật di truyền.

An acronym for Clustered Regularly Interspaced Short Palindromic Repeats a method for genetic engineering

Ví dụ