Anh - Việt

Bản dịch của từ Criticalness trong tiếng Việt

criticalness

NounAdjective

criticalness (Noun)

/kɹˈɪtɨkənləs/
/kɹˈɪtɨkənləs/
AI

Nghĩa 01

Tính chất hoặc trạng thái mang tính phê bình, chỉ trích; khả năng hoặc xu hướng nhận xét, đánh giá một cách chê trách hoặc nêu ra lỗi sai.

the quality or state of being critical.

Ví dụ
Tính quan trọng của tình hình đòi hỏi sự chú ý ngay lập tức.The criticalness of the situation required immediate attention.
Cô ấy nhấn mạnh tính quan trọng của việc nhận thức về sức khỏe tinh thần trong xã hội.She emphasized the criticalness of mental health awareness in society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

criticalness (Adjective)

/kɹˈɪtɨkənləs/
/kɹˈɪtɨkənləs/
AI

Nghĩa 01

Tình trạng hoặc phẩm chất của việc mang tính chỉ trích; mức độ nghiêm trọng hoặc quan trọng khi đánh giá, phê bình hoặc nhận xét một vấn đề.

the state or quality of being critical.

Ví dụ
Tính kritikal của tình hình đòi hỏi hành động cấp bách.The criticalness of the situation demanded urgent action.
Sự kritikal của cô ấy đối với nhược điểm của dự án dẫn đến cải thiện.Her criticalness towards the project's flaws led to improvements.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh