Bản dịch của từ Crucifies trong tiếng Việt

Crucifies

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Crucifies(Verb)

kɹˈusəfˌaɪz
kɹˈusəfˌaɪz
01

Dùng để hành hạ hoặc tra tấn ai đó

Torture or abuse someone.

折磨或折磨某人

Ví dụ
02

Kết án ai đó là điều ác độc hoặc phạm tội, hoặc phê bình, lên án họ một cách gay gắt.

To accuse someone of being wicked or guilty; to criticize or condemn harshly.

将某人宣判为邪恶或有罪,严厉地批评或谴责他们。

Ví dụ
03

Phương pháp xử tử bằng cách đóng đinh hoặc trói tay chân vào thập tự giá để hành hình.

To execute by nailing or tying the hands and feet to a cross; to crucify.

我会用钉死或用绳索绑住手脚,钉在十字架上。

Ví dụ

Dạng động từ của Crucifies (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Crucify

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Crucified

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Crucified

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Crucifies

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Crucifying

Crucifies(Noun)

kɹˈusəfˌaɪz
kɹˈusəfˌaɪz
01

Một người bị đóng đinh là người phải chịu đựng đau đớn dữ dội vì một lý do nào đó.

A person being nailed to a cross; someone suffering serious pain for some reason.

有人被钉在十字架上;有人因为某个原因而遭受极大的痛苦。

Ví dụ
02

Hành động kết án tử hình hoặc xử phạt nghiêm khắc.

Nailing someone to a cross; a severe punishment or execution.

钉死之刑;一种严厉的惩罚或处决方式。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ