Anh - Việt

Bản dịch của từ Crusty trong tiếng Việt

crusty

AdjectiveNoun

crusty (Adjective)

/kɹˈʌsti/
/kɹˈʌsti/
AI

Nghĩa 01

(thường dùng cho người già) dễ cáu, hay nổi nóng hoặc khó chịu một cách cộc cằn.

(especially of an old person) easily irritated.

Ví dụ
Người đàn ông già khó chịu mắng mỏ trẻ em vì chơi ồn ào quá.The crusty old man scolded the children for playing too loudly.
Thái độ khó chịu của cô ấy khiến việc kết bạn mới trở nên khó khăn.Her crusty attitude made it hard for her to make new friends.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Có hoặc tạo thành lớp vỏ cứng bên ngoài; bề mặt khô, giòn, có vảy hoặc lớp vỏ bên ngoài cứng.

Having or acting as a hard outer layer or covering.

Ví dụ
Người đàn ông già cứng đầu từ chối nói chuyện với ai.The crusty old man refused to speak to anyone.
Thái độ cứng đầu của cô ấy làm cho việc tiếp cận cô ấy khó khăn.Her crusty attitude made it difficult to approach her.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của crusty (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

crusty

cứng

crustier

cứng hơn

crustiest

giòn nhất

crusty (Noun)

/kɹˈʌsti/
/kɹˈʌsti/
AI

Nghĩa 01

Một người trẻ thường vô gia cư hoặc di chuyển liên tục, có ngoại hình tồi tàn, lôi thôi và từ chối các giá trị xã hội truyền thống; thường sống lang thang, phản kháng hoặc sống tự do ngoài chuẩn mực.

A young person who is homeless or travels constantly, has a shabby appearance, and rejects conventional values.

Ví dụ
Trại tị nạn của thành phố cung cấp hỗ trợ cho nhiều người crusties.The city's homeless shelter provides support for many crusties.
Một số người crusties thích sống một lối sống du mục trên đường phố.Some crusties prefer to live a nomadic lifestyle on the streets.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của crusty (Noun)

SingularPlural

crusty

crusties

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh