Bản dịch của từ Crusty trong tiếng Việt

Crusty

AdjectiveNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Crusty (Adjective)

kɹˈʌsti
kɹˈʌsti
01

(thường dùng cho người già) dễ cáu, hay nổi nóng hoặc khó chịu một cách cộc cằn.

(especially of an old person) easily irritated.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Có hoặc tạo thành lớp vỏ cứng bên ngoài; bề mặt khô, giòn, có vảy hoặc lớp vỏ bên ngoài cứng.

Having or acting as a hard outer layer or covering.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Crusty (Noun)

kɹˈʌsti
kɹˈʌsti
01

Một người trẻ thường vô gia cư hoặc di chuyển liên tục, có ngoại hình tồi tàn, lôi thôi và từ chối các giá trị xã hội truyền thống; thường sống lang thang, phản kháng hoặc sống tự do ngoài chuẩn mực.

A young person who is homeless or travels constantly, has a shabby appearance, and rejects conventional values.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ