Bản dịch của từ Cryohydrate trong tiếng Việt

Cryohydrate

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cryohydrate(Noun)

kɹaɪoʊhˈaɪdɹeɪt
kɹaɪoʊhˈaɪdɹeɪt
01

Một chất rắn có thành phần xác định và điểm nóng chảy riêng, được tạo thành khi một muối hoặc hợp chất tinh thể khác kết hợp với nước đóng băng ở nhiệt độ dưới 0°C (tức là tạo thành một dạng kết tinh gồm muối và băng).

A solid substance having a distinct composition and melting point formed by the combination of a salt or other crystalline compound with water ice at a temperature below freezing.

在低于冰点的温度下,由盐或其他晶体化合物与冰水结合形成的固体物质,具有特定的成分和熔点。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh