Bản dịch của từ Culinary artistry trong tiếng Việt

Culinary artistry

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Culinary artistry(Noun)

kjˈuːlɪnəri ˈɑːtɪstri
ˈkjuɫəˌnɛri ˈɑrtɪstri
01

Một kỹ năng hoặc nghệ thuật liên quan đến nấu nướng và trình bày món ăn.

A skill or art related to cooking and food presentation

Ví dụ
02

Hành động chuẩn bị và trình bày món ăn một cách hấp dẫn về mặt thẩm mỹ.

The practice of preparing and presenting food in an aesthetically pleasing manner

Ví dụ
03

Khía cạnh sáng tạo trong nấu ăn liên quan đến việc hình thành ý tưởng và thực hiện các món ăn.

The creative aspect of cooking that involves conceptualizing and executing meals

Ví dụ