Bản dịch của từ Cult trong tiếng Việt

Cult

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cult (Noun)

kl̩t
kˈʌlt
01

Một hệ thống tôn thờ, sùng bái và quy phục tập trung vào một nhân vật, vật thể hoặc ý tưởng cụ thể; thường bao gồm các nghi lễ, niềm tin và sự tận tụy mạnh mẽ của thành viên với lãnh đạo hoặc đồ vật đó.

A system of religious veneration and devotion directed towards a particular figure or object.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một người, vật hoặc hiện tượng được một nhóm người đặc thù rất ưa chuộng, xem là mốt hoặc biểu tượng; thường được ngưỡng mộ và theo đuổi nhiều trong cộng đồng ấy.

A person or thing that is popular or fashionable among a particular group or section of society.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ