Bản dịch của từ Cultural exchange trong tiếng Việt

Cultural exchange

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cultural exchange(Noun)

kˈʌltʃərəl ˈɛkstʃeɪndʒ
ˈkəɫtʃɝəɫ ˈɛkˈstʃeɪndʒ
01

Quá trình chia sẻ ý tưởng, truyền thống và giá trị giữa các nền văn hóa khác nhau.

The process of sharing ideas traditions and values between different cultures

Ví dụ
02

Một chương trình hoặc sáng kiến cho phép mọi người từ các nền văn hóa khác nhau học hỏi lẫn nhau.

A program or initiative that allows people from different cultures to learn from each other

Ví dụ
03

Hành động trao đổi các hiện vật văn hóa hoặc thực hành thường nhằm nâng cao hiểu biết và tôn trọng lẫn nhau.

The act of exchanging cultural artifacts or practices often to enhance understanding and mutual respect

Ví dụ