Bản dịch của từ Cultural exchange trong tiếng Việt
Cultural exchange
Noun [U/C]

Cultural exchange(Noun)
kˈʌltʃərəl ˈɛkstʃeɪndʒ
ˈkəɫtʃɝəɫ ˈɛkˈstʃeɪndʒ
Ví dụ
02
Một chương trình hoặc sáng kiến cho phép mọi người từ các nền văn hóa khác nhau học hỏi lẫn nhau.
A program or initiative that allows people from different cultures to learn from each other
Ví dụ
03
Hành động trao đổi các hiện vật văn hóa hoặc thực hành thường nhằm nâng cao hiểu biết và tôn trọng lẫn nhau.
The act of exchanging cultural artifacts or practices often to enhance understanding and mutual respect
Ví dụ
