Bản dịch của từ Cultural heritage tourism trong tiếng Việt

Cultural heritage tourism

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cultural heritage tourism(Noun)

kˈʌltʃərəl hˈɛrɪtɪdʒ tˈɔːrɪzəm
ˈkəɫtʃɝəɫ ˈhɛrɪtɪdʒ ˈtʊrɪzəm
01

Một hình thức du lịch thúc đẩy sự trao đổi văn hóa và hiểu biết giữa các dân tộc khác nhau.

A form of tourism that promotes cultural exchanges and understanding among different peoples

Ví dụ
02

Việc tham quan các địa điểm có ý nghĩa văn hóa để tìm hiểu về lịch sử và truyền thống của một nơi

The practice of visiting sites that are of cultural significance to learn about the history and traditions of a place

Ví dụ
03

Đi du lịch đến những địa điểm tôn vinh di sản văn hóa của một cộng đồng hoặc khu vực.

Traveling to locations that emphasize the cultural heritage of a community or region

Ví dụ