Anh - Việt

Bản dịch của từ Culture shock trong tiếng Việt

culture shock

Noun

culture shock (Noun)

/kˈʌltʃɚ ʃˈɑk/
/kˈʌltʃɚ ʃˈɑk/
AI

Nghĩa 01

cảm giác mất phương hướng của các cá nhân khi họ chuyển đến một môi trường văn hóa mới.

a feeling of disorientation experienced by individuals when they move to a new cultural environment.

Ví dụ
Nhiều sinh viên trải qua cú sốc văn hóa khi du học ở nước khác.Many students experience culture shock when studying abroad in different countries.
Cô ấy không cảm thấy cú sốc văn hóa sau khi chuyển đến Việt Nam làm việc.She did not feel culture shock after moving to Vietnam for work.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

những khó khăn gặp phải khi thích nghi với nền văn hóa mới.

the difficulties encountered in adjusting to a new culture.

Ví dụ
Nhiều sinh viên trải qua cú sốc văn hóa khi du học ở nước ngoài.Many students experience culture shock when studying abroad in different countries.
Cô ấy không mong đợi cú sốc văn hóa khi chuyển đến Nhật Bản làm việc.She did not expect culture shock when moving to Japan for work.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

tác động tâm lý của việc di chuyển đến một đất nước hoặc khu vực nước ngoài có giá trị văn hóa khác nhau.

the psychological impact of moving to a foreign country or area with different cultural values.

Ví dụ
Nhiều sinh viên trải qua cú sốc văn hóa khi du học ở Úc.Many students experience culture shock when studying abroad in Australia.
Cô ấy không mong đợi cú sốc văn hóa khi chuyển đến Nhật Bản làm việc.She did not expect culture shock after moving to Japan for work.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh