Anh - Việt

Bản dịch của từ Cured trong tiếng Việt

cured

Verb

cured (Verb)

/kjˈʊɹd/
/kjˈʊɹd/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ và phân từ quá khứ của động từ “cure” — tức là đã chữa khỏi, đã điều trị hoặc đã làm cho khỏi bệnh/khỏi vấn đề.

simple past and past participle of cure.

Ví dụ
Bác sĩ đã chữa khỏi nhiều bệnh nhân trong đợt cúm mùa đông qua.The doctor cured many patients during the flu outbreak last winter.
Họ đã không chữa trị các vấn đề xã hội trong cộng đồng một cách hiệu quả.They did not cure the social issues in their community effectively.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của cured (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

cure

V2

Quá khứ đơn

Past simple

cured

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

cured

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

cures

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

curing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh