Bản dịch của từ Curie trong tiếng Việt

Curie

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Curie(Noun)

kjˈʊri
ˈkjʊri
01

Một danh hiệu cao quý được trao cho những người có đóng góp lớn trong lĩnh vực khoa học, đặc biệt là vật lý và hóa học, lấy cảm hứng từ Marie Curie.

An honorary title awarded to an individual who has made significant contributions to the fields of science, especially physics and chemistry, inspired by Marie Curie.

这个荣誉称号授予在科学领域,特别是在物理和化学方面做出重要贡献的个人,其灵感来自居里夫人。

Ví dụ
02

Một đơn vị phóng xạ tương đương với 37 × 10^10 sự phân rã mỗi giây.

One unit of radioactivity is equivalent to 37 billion disintegrations per second.

一个放射性单位相当于每秒37×10^10次衰变。

Ví dụ
03

Một giải thưởng hoặc sự công nhận như giải Nobel liên quan đến công trình của Marie Curie.

This is not about creating definitions for Vietnamese words.

不要为越南语单词赋予特定含义

Ví dụ

Họ từ