Bản dịch của từ Cut out background trong tiếng Việt

Cut out background

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cut out background(Phrase)

kˈʌt ˈaʊt bˈækɡraʊnd
ˈkət ˈaʊt ˈbækˌɡraʊnd
01

Để ngắt quãng và làm gián đoạn các hoạt động nền bình thường.

To interrupt and disrupt the normal background activity

Ví dụ
02

Để chuẩn bị một kế hoạch hoặc thiết kế bằng cách loại bỏ những yếu tố không cần thiết.

To prepare a plan or design by excluding unnecessary elements

Ví dụ
03

Để loại bỏ hoặc xóa phông nền khỏi một hình ảnh hoặc tác phẩm nghệ thuật.

To remove or eliminate a background from an image or piece of art

Ví dụ