Bản dịch của từ Cybercriminal trong tiếng Việt

Cybercriminal

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cybercriminal(Noun)

sˌaɪbəkrˈɪmɪnəl
ˌsaɪbɝˈkrɪmənəɫ
01

Một người sử dụng máy tính hoặc internet để thực hiện các hoạt động trái pháp luật.

A person who uses a computer or the internet to commit illegal activities

Ví dụ
02

Một cá nhân chịu trách nhiệm về việc hack, phát tán phần mềm độc hại hoặc đánh cắp dữ liệu.

An individual responsible for hacking distributing malware or stealing data

Ví dụ
03

Người tham gia vào tội phạm mạng

One who engages in cybercrime

Ví dụ