Bản dịch của từ Cybersecurity leader trong tiếng Việt

Cybersecurity leader

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cybersecurity leader(Noun)

sˌaɪbəsɪkjˈʊrɪti lˈiːdɐ
ˌsaɪbɝsəkˈjʊrɪti ˈɫidɝ
01

Một người lãnh đạo các sáng kiến về an ninh mạng nhằm bảo vệ tổ chức khỏi các mối đe dọa từ không gian mạng.

A person who leads initiatives in cybersecurity to protect organizations from cyber threats

Ví dụ
02

Một cá nhân chịu trách nhiệm giám sát và quản lý các chiến lược và chính sách an ninh mạng trong một tổ chức.

An individual who is responsible for overseeing and managing cybersecurity strategies and policies within an organization

Ví dụ
03

Một vai trò quan trọng trong một tổ chức tập trung vào việc phòng chống các cuộc tấn công mạng và bảo đảm an toàn dữ liệu.

A key role in an organization focused on defending against cyber attacks and ensuring data protection

Ví dụ