Bản dịch của từ Cytochrome p450 trong tiếng Việt

Cytochrome p450

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cytochrome p450(Noun)

sˈaɪtəkrˌəʊm pˈuː
ˈsaɪtəˌkroʊm ˈpiˈdu
01

Một nhóm lớn các enzym tham gia vào quá trình chuyển hóa nhiều chất khác nhau bao gồm thuốc và độc tố.

A large family of enzymes involved in the metabolism of various substances including drugs and toxins

Ví dụ
02

Các protein có trong gan đóng vai trò quan trọng trong quá trình trao đổi chất oxy hóa của các chất hữu cơ.

Proteins found in the liver that play a key role in the oxidative metabolism of organic substances

Ví dụ
03

Tham gia vào quá trình tổng hợp và phân hủy các phân tử khác nhau trong cơ thể.

Involved in the synthesis and degradation of various molecules within the body

Ví dụ